Web Content Viewer

Biểu phí

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN HOÁ ĐƠN VÀ CHUYỂN TIẾN QUA CONTACT CENTER 24/7 (hiệu lực từ 18/07/2016)

STT

Loại phí

Mức phí

1

Phí dịch vụ thanh toán hóa đơn và chuyển tiền qua Contact Center 24/7

10.000đ/ món

2

Chuyển khoản để thanh toán hóa đơn, tiền vay:

 

2.1

Trong hệ thống ACB

Theo biểu phí dịch vụ KHCN đối với TK TGTT VND

2.2

Ngoài hệ thống ACB

 

 

-   Cùng tỉnh/ TP

Theo biểu phí dịch vụ KHCN đối với TK TGTT VND

 

-   Khác tỉnh/ TP

Theo biểu phí dịch vụ KHCN đối với TK TGTT VND

3

Chuyển khoản từ TK TGTT sang Thẻ ACB

Miễn phí

4

Chuyển tiền từ Thẻ sang Thẻ ACB

Miễn phí

5

Chuyển tiền từ Thẻ cho người nhận bằng Tài khoản/CMND:

 
5.1

Trong hệ thống ACB

Theo biểu phí dịch vụ KHCN đối với TK TGTT VND

5.2

Ngoài hệ thống ACB

 
 

-   Cùng tỉnh/ TP

Theo biểu phí dịch vụ KHCN đối với TK TGTT VND

 

-   Khác tỉnh/ TP

Theo biểu phí dịch vụ KHCN đối với TK TGTT VND

Biểu phí Thẻ tín dụng ACB

Biểu phí có hiệu lực kể từ ngày 12/06/2017

 

STT
Danh mục phí
THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ
Thẻ tín dụng
nội địa ACB Express
Thẻ tín dụng
thương hiệu VISA
Thẻ tín dụng
thương hiệu MASTERCARD
Thẻ tín dụng
thương hiệu JCB

I. Phí phát hành thẻ:

1 Phí thường niên Thẻ chuẩn (Standard)/ Thẻ sinh viên Miễn phí - Thẻ chính: 300.000 VND/thẻ/năm;
- Thẻ phụ: 150.000 VND/thẻ/năm
- Thẻ chính: 300.000 VND/thẻ/năm;
- Thẻ phụ: 150.000 VND/thẻ/năm
- Thẻ chính: 300.000 VND/thẻ/năm;
- Thẻ phụ: 150.000 VND/thẻ/năm
Thẻ vàng (Gold) - - Thẻ chính: 500.000 VND/thẻ/năm
- Thẻ phụ: 250.000 VND/thẻ/năm
- Thẻ chính: 500.000 VND/thẻ/năm
- Thẻ phụ: 250.000 VND/thẻ/năm
- Thẻ chính: 500.000 VND/thẻ/năm
- Thẻ phụ: 250.000 VND/thẻ/năm
Thẻ công ty (Business) - 500.000 VND/thẻ/năm    
Thẻ Bạch kim (Platinum) - - Thẻ chính: 1.299.000 VND/thẻ/năm
- Thẻ phụ: 649.000 VND/thẻ/năm
   
Thẻ World -   - Thẻ chính: 1.399.000 VND/thẻ/năm.
- Thẻ phụ: 699.000 VND/thẻ/năm
 
2 Phí gia nhập Miễn phí Miễn phí
II. Phí giao dịch tại máy ATM
1 Trong hệ thống ACB
1.1 Phí rút tiền mặt Miễn phí

4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
1.2 Phí đổi mật mã (PIN) Miễn phí
2 Ngoài hệ thống ACB
2.1 Phí rút tiền mặt 2% số tiền ghi nợ, tối thiểu 30.000 VND

4% số tiền giao dịch, tối thiểu 100.000 VND
III. Phí giao dịch tại POS và quầy giao dịch
1 Phí rút tiền mặt Trong hệ thống ACB  
- Tại đại lý được
ứng tiền mặt
- Phí rút tiền mặt: miễn phí;
- Phụ phí: 1% trên tổng số tiền giao dịch (tối thiểu 3.000 VND);
+ Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch ( tối thiểu 100.000 VND);
+ Phụ phí: 1% trên tổng số tiền giao dịch (tối thiếu 3.000 VND)
- Tại quầy giao dịch - Phí rút tiền mặt: miễn phí;
- Phụ phí: miễn phí
+ Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch ( tối thiểu 100.000 VND);
+ Phụ phí: miễn phí.
Ngoài hệ thống ACB    
- Tại đại lý được
ứng tiền mặt
- Phí rút tiền mặt: 2% số tiền ghi nợ, tối thiểu 30.000 VND;
- Phụ phí: theo quy định NHTT
+ Phí rút tiền mặt: 4% số tiền giao dịch ( tối thiểu 100.000 VND);
+ Phụ phí: theo quy định NHTT
- Tại quầy giao dịch

IV. Các phí/lãi khác trong quá trình sử dụng thẻ

1 Phí thay thế thẻ 50.000 VND/thẻ 100.000 VND/thẻ
2 Phí thất lạc thẻ 50.000 VND/thẻ 100.000 VND/thẻ
3 Phí gửi bảng thông báo giao dịch theo yêu cầu của chủ thẻ Qua bưu điện 50.000 đồng/tháng
Qua Email

Miễn phí

Miễn phí

Qua ACB Online Miễn phí

Miễn phí

4 Phí cấp bản sao Bảng thông báo giao dịch 50.000/bản 50.000/bản
5 Phí tra soát giao dịch 100.000 VND/giao dịch khiếu nại (được tính khi chủ thẻ khiếu nại không đúng hoặc không chính xác các giao dịch) 100.000 VND/giao dịch khiếu nại
(được tính khi chủ thẻ khiếu nại không đúng hoặc không chính xác các giao dịch)
6 Phí cấp lại số PIN 20.000 VND/thẻ/lần  50.000 VND/thẻ/lần
7 Phí xử lý giao dịch - - Thẻ chuẩn: 2.6%
- Thẻ vàng: 2.1%
- Thẻ công ty: 2.6 %
- Thẻ Visa Platinum: 1.9%
- Thẻ World MasterCard: 1.9%
8 Phí chênh lệch tỷ giá - 0% - 1,1% trên số tiền giao dịch quy đổi (không áp dụng cho giao dịch VND)
9 Phí xử lý giao dịch Đại lý nước ngoài - 0,88% số tiền giao dịch tối thiểu 1.100 VNĐ -
10 Phí nhận chuyển tiền qua thẻ MasterCard (Moneysend) - - 50.000 VND/giao dịch -
11 Phí dịch vụ SMS Banking - 5.500 VNĐ/tháng (1)
12 Phí sử dụng vượt hạn mức tín dụng

0,075%/ngày trên số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 50.000 VND

13 Phí phạt chậm thanh toán số tiền thanh toán tối thiểu 3% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 VND

4% số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 100.000 VND

14 Lãi suất đối với giao dịch rút tiền mặt và giao dịch khác giao dịch rút tiền mặt   - Thông thường: 22%/năm;
- Vay nhóm: 18%/năm;

- Thẻ chuẩn/vàng/Visa Business: 29%/năm

- Thẻ Visa Platinum/World MasterCard: 27%/năm

Ưu đãi (2) 15%/năm - Thẻ vàng: 15%/năm
- Thẻ Visa Platinum: 15%/năm
- Thẻ World MasterCard: 15%/năm
15 Lãi suất quá hạn 150% *Lãi vay đối với giao dịch rút tiền mặt và giao dịch khác giao dịch rút tiền mặt
16

Phí giao thẻ tận tay

Miễn phí

17 Phí dịch vụ khác 100.000 VND/lần

(1) Phí dịch vụ SMS banking hiện đang ưu đãi miễn phí.
(2) Lãi suất ưu đãi: 
Đối với thẻ tín dụng quốc tế:  áp dụng cho KH có hình thức đảm bảo thẻ là số dư TTK/TK TGTT.
Đối với thẻ tín dụng nội địa:

+ Áp dụng cho KH là NV ACB;
+ Áp dụng cho KH có hình thức đảm bảo thẻ là số dư TTK/TK TGTT;
+ Áp dụng cho KH thế chấp tài sản bảo đảm (bất động sản/ô tô mới có đăng ký giao dịch đảm bảo).
Lưu ý:
Đối với phí thay thế thẻ: chỉ thu đối với trường hợp chủ thẻ yêu cầu thay thẻ trước ngày hết hạn của thẻ.
Đối với phí thất lạc thẻ: chỉ thu đối với trường hợp thẻ còn hiệu lực bị thất lạc, đánh cắp và chủ thẻ không trả lại thẻ cho ACB theo bản điều khoản và điều kiện của thẻ.
Đối với Phí dịch vụ khác: Áp dụng cho các yêu cầu của chủ thẻ, bao gồm  nhưng không giới hạn các yêu cầu sau:
- Thay đổi hạn mức tín dụng
- Chuyển đổi hình thức đảm bảo sử dụng thẻ
- Xác nhận theo yêu cầu chủ thẻ
- Cấp bản sao hóa đơn giao dịch, chỉ thu đối với ĐVCNT ngoài hệ thống ACB
- Các yêu cầu khác (nếu có)

Tùy vào loại hình giao dịch, số tiền giao dịch và các loại phí liên quan (bao gồm phí xử lý giao dịch, phí chênh lệch tỷ giá và khoản dự phòng biến động tỷ giá - áp dụng cho giao dịch khác VND; phí rút tiền mặt - áp dụng cho giao dịch rút tiền mặt) sẽ đuợc hệ thống tạm phong tỏa cho đến khi giao dịch được ghi nợ vào TK TGTT. Số tiền giao dịch và các phí liên quan này sẽ được giải tỏa và tính toán lại theo tỷ giá, mức phí của ngày giao dịch được ghi nợ vào TK TGTT. Dự phòng biến động tỷ giá hiện đang áp dụng từ 0% đến 2,0%.

Biểu phí Thẻ ghi nợ ACB

Biểu phí có hiệu lực từ ngày 12/06/2017

 

STT Danh mục phí THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ
Thẻ ghi nợ sinh viên(1) ACB2GO/ 365 Style/ ATM2+(2) Thẻ thương gia Thẻ ghi nợ thương hiệu VISA Thẻ ghi nợ thương hiệu MasterCard Thẻ ghi nợ thương hiệu JCB
Visa Platinum Debit dành cho KH Ưu Tiên Visa Platinum Debit dành cho KH Thương Gia Visa Debit/ Visa Extra Debit
I. Phí phát hành thẻ
1 Phí thường niên 50,000 VNĐ/ thẻ

- Thẻ 365 Style: 50,000VNĐ/thẻ/năm

- Thẻ ACB2GO:

+ ACB2GO: 50,000 VNĐ/thẻ/năm (miễn phí thường niên năm đầu)

+ ACB2GO -TK Lương/ACB2GO -Payroll /ACB2GO - VIP: miễn phí thường niên hằng năm

Miễn phí 599,000(3) Miễn phí 100,000 VNĐ/thẻ/năm
2 Phí gia nhập Miễn phí

- Thẻ ACB2GO: 30,000 VNĐ/thẻ

- Thẻ ACB Payroll/Thẻ ACB2GO-TK Lương/ACB2GO-VIP: Miễn phí

Miễn phí 299,000(4) Miễn phí Miễn phí
3 Phí cấp mới/ chuyển đổi thẻ Chip theo yêu cầu của chủ thẻ - - -

50.000 VND

 50.000 VND 30.000 VND
II. Phí giao dịch tại máy ATM
1

Trong hệ thống ACB

1.1 Phí rút tiền mặt

1,100 VNĐ/lần

1,100 VNĐ/ lần

- Thẻ ACB2GO -TK lương/ACB2GO-Payroll/ACB2GO-VIP: Miễn phí năm đầu

Miễn phí

Miễn phí

1,100 VNĐ/ lần

1.2

Phí chuyển khoản

2,200 VNĐ/lần

2,200 VNĐ/ lần

Miễn phí

Miễn phí

2,200 VNĐ/ lần

1.3

Phí đổi mật mã (PIN)

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

1.4

Phí vấn tin số dư

- Không in biên lai:  Miễn phí
- Có in biên lai: 550 VND/lần

1.5

Phí in sao kê giao dịch

550 VNĐ/lần

550 VNĐ/lần

Miễn phí

Miễn phí

550 VNĐ/lần

2

Ngoài hệ thống ACB (*)

2.1

Phí rút tiền mặt

- Thẻ ACB2GO - Payroll: 1.100 VND/lần

- Thẻ ACB2GO-VIP: Miễn phí hằng năm

- Các thẻ còn lại: 3.300 VND/lần

- Trong nước: Miễn phí
- Ngoài nước: 3% số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000VND

3% số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VND

2.2

Phí vấn tin số dư tại máy ATM

550 VND/lần

Miễn phí

10,000 VND/lần

10.000 VND/lần

III. Phí giao dịch tại POS và quầy giao dịch

1

Phí rút tiền mặt

Trong hệ thống ACB
- Tại đại lý được ứng tiền mặt

- Phí rút tiền mặt: miễn phí
- Phụ phí: tại quầy 1% trên tổng số
tiền giao dịch (tối thiểu 3.000 VND)

- Phí rút tiền mặt: miễn phí;
- Phụ phí: 1% trên tổng số tiền giao dịch (tối thiểu 3.000 VND);

- Tại quầy giao dịch Dưới 30tr

- Phí rút tiền mặt: miễn phí;
- Phụ phí: miễn phí

Trên 30tr

- Phí rút tiền mặt: miễn phí;
- Phụ phí: 0,03% trên tổng số tiền giao dịch

Để gửi tiết kiệm

Miễn phí

Miễn phí

Ngoài hệ thống ACB
- Tại đại lý được ứng tiền mặt - Phí rút tiền mặt: 3.300 VND/lần;
- Phụ phí: theo quy định của NHTT
- Phí rút tiền mặt: 3% số tiền giao dịch ( tối thiểu 60.000 VND);
- Phụ phí: theo quy định của NHTT
- Tại quầy giao dịch
IV. Các phí khác trong quá trình sử dụng thẻ
1 Phí thay thế thẻ 50.000 VND/thẻ 100.000 VND/thẻ
2 Phí thất lạc thẻ 50.000 VND/thẻ 100.000 VND/thẻ
3 Phí tra soát giao dịch 100.000 VND/giao dịch khiếu nại
(được tính khi chủ thẻ khiếu nại không đúng hoặc không chính xác các giao dịch)
100.000 VND/giao dịch khiếu nại
(được tính khi chủ thẻ khiếu nại không đúng hoặc không chính xác các giao dịch)
4 Phí cấp lại số PIN 20.000 VND/thẻ//lần Miễn phí 50.000 VND/thẻ/lần
5 Phí xử lý giao dịch - 1,9% trên số tiền giao dịch quy đổi (không áp dụng cho giao dịch VND) 2,6% trên số tiền giao dịch quy đổi (không áp dụng cho giao dịch VND)
6

Phí chênh lệch tỷ giá

- 0% - 1,1% trên số tiền giao
dịch quy đổi (không áp dụng cho giao dịch VND)
7 Phí xử lý giao dịch Đại lý nước ngoài - 0,88% số tiền giao dịch tối thiểu 1.100 VNĐ -
8 Phí nhận chuyển tiền từ nước ngoài qua thẻ Visa (Fast Funds) - 50.000 VND/giao dịch (Chỉ áp dụng đối với thẻ thương hiệu Visa) - -
9 Phí nhận chuyển tiền qua thẻ MasterCard (Moneysend ) - - - - 50.000 VND/giao dịch (Chỉ áp dụng đối với thẻ MasterCard Debit)  
10 Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ trên ACB Online 10.000 VND/lần - - - - -
11 Phí dịch vụ khác 100.000 VNĐ/lần

Lưu ý:

(1) Đối với thẻ ghi nợ sinh viên ACB: phí thường niên, phí rút tiền mặt, phí chuyển khoản, phí in sao kê giao dịch áp dụng miễn phí 2 năm đầu tiên phát hành thẻ.
(2) Thẻ ATM2+/365 Styles áp dụng với các trường hợp KH hiện hữu còn đang sử dụng.
(3) Phí thường niên: miễn phí thường niên tất cả các năm KH vẫn duy trì là KH Uu tiên, thu phí thường niên trong trường hợp KH không đạt điều kiện duy trì KH Ưu tiên.
(4) Phí gia nhập: miễn phí cho KH Ưu tiên tại thời điểm mở thẻ, thu phí gia nhập trong trường hợp KH không đạt điều kiện ưu tiên tại thời điểm mở thẻ.

Đối với Phí thay thế thẻ: chỉ thu đối với trường hợp chủ thẻ yêu cầu thay thẻ trước ngày hết hạn của thẻ.
Đối với phí thất lạc thẻ: chỉ thu đối với trường hợp thẻ còn hiệu lực bị thất lạc, đánh cắp và chủ thẻ không trả lại thẻ cho ACB theo bản điều khoản và điều kiện của thẻ.
Đối với Phí dịch vụ khác: Áp dụng cho các yêu cầu của chủ thẻ, bao gồm nhưng không giới hạn các yêu cầu sau:
- Xác nhận theo yêu cầu chủ thẻ
- Cấp bản sao hóa đơn giao dịch, chỉ thu đối với ĐVCNT ngoài hệ thống ACB
- Dịch vụ giao thẻ/PIN theo yêu cầu
- Các yêu cầu khác (nếu có)
Tùy vào loại hình giao dịch, số tiền giao dịch và các loại phí liên quan (bao gồm phí xử lý giao dịch, phí chênh lệch tỷ giá và khoản dự phòng biến động tỷ giá - áp dụng cho giao dịch khác VND; phí rút tiền mặt - áp dụng cho giao dịch rút tiền mặt) sẽ đuợc hệ thống tạm phong tỏa cho đến khi giao dịch được ghi nợ vào TK TGTT. Số tiền giao dịch và các phí liên quan này sẽ được giải tỏa và tính toán lại theo tỷ giá, mức phí của ngày giao dịch được ghi nợ vào TK TGTT. Dự phòng biến động tỷ giá hiện đang áp dụng từ 0% đến 2,0%.

Biểu phí Thẻ trả trước ACB

Biểu phí có hiệu lực kể từ ngày 10/07/2017

STT

Danh mục phí

Thẻ trả trước thương hiệu VISA Thẻ trả trước thương hiệu MASTERCARD Thẻ trả trước thương hiệu JCB
I. Phí phát hành thẻ
1

Phí thường niên

Visa Platinum Travel: 399.000 VND/thẻ/năm

Visa Extra prepaid: 200.000 VND/thẻ/năm
Các thẻ Visa Prepaid khác: 100.000 VND/thẻ/năm

100.000 VND/thẻ/năm
2 Phí gia nhập

Visa Platinum Travel: 199.000 VND/thẻ
Các thẻ Prepaid khác: 30.000 VND/thẻ

3 Phí cấp mới/chuyển đổi thẻ Chip theo yêu cầu của chủ thẻ

Visa Platinum Travel: miễn phí
Các thẻ Visa Prepaid khác: 50.000 VND/thẻ

50.000 VND/thẻ

30.000 VND
II. Phí giao dịch tại máy ATM
1 Trong hệ thống ACB    
1.1 Phí rút tiền mặt 1.100 VND/lần
1.2 Phí chuyển khoản qua ATM

Visa Platinum Travel: miễn phí
Các thẻ Visa Prepaid khác: 2.200 VND/lần

2.200 VND/lần

1.3 Phí vấn tin số dư

- Không in biên lai:  Miễn phí
- Có in biên lai: 550 VND/lần

1.4 Phí đổi mật mã (PIN) Miễn phí
2 Ngoài hệ thống ACB  
2.1 Phí rút tiền mặt 3% số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VND
2.2 Phí vấn tin số dư tại máy ATM Miễn phí
III. Phí giao dịch tại POS và quầy giao dịch
1 Phí rút tiền mặt Trong hệ thống ACB
- Tại đại lý được ứng tiền mặt - Phí rút tiền mặt: 3% số tiền giao dịch (tối thiểu 60.000 VND);
- Phụ phí: 1% trên tổng số tiền giao dịch (tối thiểu 3.000 VND);
- Tại quầy giao dịch từ 30tr trở xuống - Phí rút tiền mặt: miễn phí
- Phụ phí: miễn phí
trên 30tr - Phí rút tiền mặt: miễn phí
- Phụ phí: 0,03% trên tổng số tiền giao dịch.
để gửi tiết kiệm Miễn phí
Ngoài hệ thống ACB
- Tại đại lý được ứng tiền mặt - Phí rút tiền mặt: 3% số tiền giao dịch (tối thiểu 60.000 VND);
- Phụ phí: theo quy định của NHTT
- Tại quầy giao dịch
IV. Các phí/ lãi khác trong quá trình sử dụng thẻ
1 Phí thay thế thẻ 100.000 VND/thẻ
2 Phí thất lạc thẻ 100.000 VND/thẻ
3 Phí gửi Bảng thông báo giao dịch theo yêu cầu chủ thẻ Qua Email Miễn phí
Qua ACB Online Miễn phí
4 Phí cấp bản sao Bảng thông báo giao dịch 50.000 VND/bản
5 Phí tra soát giao dịch 100.000 VND/giao dịch khiếu nại
(được tính khi chủ thẻ khiếu nại không đúng hoặc không chính xác các giao dịch)
6 Phí cấp lại số PIN 50.000 VND/thẻ/lần
7 Phí xử lý giao dịch

Visa Platinum Travel: 1,9% trên số tiền giao dịch quy đổi (không áp dụng cho giao dịch VND)
Các thẻ Prepaid khác: 2,6% trên số tiền giao dịch quy đổi (không áp dụng cho giao dịch VND)

8 Phí chênh lệch tỷ giá 0% - 1,1% trên số tiền giao dịch quy đổi (không áp dụng cho giao dịch VND)
9 Phí xử lý giao dịch Đại lý nước ngoài 0,88% số tiền giao dịch tối thiểu 1.100 VNĐ -
10 Phí nhận chuyển tiền từ nước ngoài qua thẻ Visa (Fast Funds)

50.000 VND/giao dịch (Chỉ áp dụng đối với thẻ Visa Prepaid / Citimart Visa Prepaid/ Visa Platinum Travel)

- -
11 Phí nhận chuyển tiền qua thẻ MasterCard (Moneysend) - 50.000 VND/giao dịch (Chỉ áp dụng đối với thẻ ACB MasterCard Dynamic) -
12 Phí dịch vụ chi hộ lương qua thẻ (do công ty trả chi trả dựa trên số lượng thẻ đăng ký trả lương) 3.000 VND/thẻ
13 Phí dịch vụ SMS Banking 3.300 VNĐ/tháng
14 Phí dịch vụ khác 100.000 VNĐ/lần

 

Lưu ý:
Đối với Phí thay thế thẻ: chỉ thu đối với trường hợp chủ thẻ yêu cầu thay thẻ trước ngày hết hạn của thẻ.
Đối với Phí thất lạc thẻ: chỉ thu đối với trường hợp thẻ còn hiệu lực bị thất lạc, đánh cắp và chủ thẻ không trả lại thẻ cho ACB theo bản điều khoản và điều kiện của thẻ.
Đối với Phí dịch vụ khác: áp dụng cho các yêu cầu của chủ thẻ, bao gồm nhưng không giới hạn các yêu cầu sau:
- Xác nhận theo yêu cầu chủ thẻ
- Cấp bản sao hóa đơn giao dịch, chỉ thu đối với ĐVCNT ngoài hệ thống ACB
- Dịch vụ giao thẻ/PIN theo yêu cầu
- Các yêu cầu khác (nếu có)

Tùy vào loại hình giao dịch, số tiền giao dịch và các loại phí liên quan (bao gồm phí xử lý giao dịch, phí chênh lệch tỷ giá và khoản dự phòng biến động tỷ giá - áp dụng cho giao dịch khác VND; phí rút tiền mặt - áp dụng cho giao dịch rút tiền mặt) sẽ đuợc hệ thống tạm phong tỏa cho đến khi giao dịch được ghi nợ vào TK TGTT. Số tiền giao dịch và các phí liên quan này sẽ được giải tỏa và tính toán lại theo tỷ giá, mức phí của ngày giao dịch được ghi nợ vào TK TGTT. Dự phòng biến động tỷ giá hiện đang áp dụng từ 0% đến 2,0%.

 

.

 

Giao dịch tài khoản thanh toán

STT Giao dịch Mức phí

1

Mở tài khoản

Miễn phí

2

Số dư tối thiểu

100.000đ/20USD/20 EUR

3

Quản lý tài khoản

 

- Tài khoản Thương Gia

200.000đ/ tháng (áp dụng đối với TK VND có số dư bình quân tháng thấp hơn 30.000.000đ/tháng

- Tài khoản Thanh Toán khác

15.000 tháng (áp dung đối với tài khoản VND có số dư bình quân tháng thấp hơn 500.000đ/ tháng, không áp dụng đối với tài khoản Tiền gửi "Đầu tư trực tuyến")

4

Đóng tài khoản

 

- Tài khoản Thương Gia 200.000đ (trong trường hợp đóng tài khoản trong vòng 6 tháng kể từ ngày mở tài khoản)
- Tài khoản Thanh Toán khác

20.000đ/ 2USD/ 2EUR

5

Phí giao dịch tại quầy đối với tài khoản Tiền gửi "Đầu tư trực tuyến" (*)

10.000đ/Giao dịch

 

6

   

Phí thông báo thay đổi số dư trên Tài khoản Thanh toán VND (phí SMS)

9.900đ/tháng/thuê bao/tài khoản

I

TÀI KHOẢN VND

1

Gửi tiền vào tài khoản

 

a

Nộp tiền mặt

 

-

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

-

Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,03%; TT 15.000đ, TĐ 1.000.000đ

b

Nhận chuyển khoản

Miễn phí

2

Rút tiền từ tài khoản

 

a

Rút tiền mặt trong hệ thống

 

-

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

-

Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,03%; TT 15.000đ, TĐ 1.000.000đ

-

Rút tiền mặt dưới 10 triệu đồng tại quầy (chỉ áp dụng đối với tài khoản sinh viên)

5.000 đồng /món

b

Chuyển khoản trong hệ thống

 

-

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

-

Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,01%; TT 15.000đ, TĐ 500.000đ

c

Chuyển tiền từ tài khoản cho người nhận bằng CMND trong hệ thống

0,03%; TT 15.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

d

Chuyển khoản hoặc chuyển cho người nhận bằng CMND ngoài hệ thống

 

-

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,03%; TT 15.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

-

Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,05%; TT 20.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

e

Chuyển khoản theo danh sách

3.000đ/món

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1.

Gửi tiền vào tài khoản

 

a.

Nộp tiền mặt

 

-

Tiền mặt loại 50 USD trở lên

0,2% (min: 2 USD)

-

Tiền mặt loại 20 USD trở xuống

0,3% (min: 2 USD)

-

Ngoại tệ khác

0,40% (min: 2 USD)

b.

Nhận chuyển khoản

 

-

Từ trong nước

Miễn phí

-

Từ nước ngoài

0.05% TT: 2 USD/món; TĐ: 200 USD/món

2.

Rút tiền từ tài khoản

 

a.

Rút ngoại tệ mặt

0,2%; TT 2USD

  Lưu ý: Khách hàng thông báo trước cho ACB khi thực hiện giao dịch rút tiền:
- Số tiền rút từ 100.000 USD - 300.000 USD: KH báo trước 1/2 ngày.

- Số tiền rút trên 300.000 USD:

KH báo trước 1 ngày

b.

Chuyển khoản trong hệ thống

 

-

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

-

Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,01%; TT 2USD/EUR, TĐ 50USD/EUR

c.

Chuyển khoản trong nước ngoài hệ thống

 

 

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,03%; TT 2USD/EUR, TĐ 50USD/EUR

 

Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0.05% TT: 2 USD/2EUR/món; TĐ: 50 USD/50EUR/món

Lưu ý

-

Khách hàng rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản thì thu phí kiểm đếm đối với VND

VND: 0,03%;  TT 15.000đ;

USD: 0,2%;    TT 2 USD

-

Không thu phí kiểm đếm (nếu có) đối với các trường hợp:

+ Chuyển khoản từ các nguồn nộp tiền mặt vào TKTT như Tất toán TTK/TGTT có kỳ hạn; giải ngân
+ Trích tiền từ TKTT để: Gửi tiết kiệm có kỳ hạn; trả nợ vay tại ACB; mua ngoại tệ để chuyển đi nước ngoài (theo quy định ngoại hối).

-

Thu 01 loại phí cao nhất trong trường hợp phát sinh 2 loại phí Chuyển tiền và kiểm đếm/giao dịch.

-

Miễn phí nộp tiền mặt, rút tiền mặt khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản nếu chính chủ tài khoản thực hiện giao dịch (Không áp dụng đối với người được ủy quyền)

 

-

Miễn phí chuyển khoản trong hệ thống nếu chuyển khoản giữa các tài khoản của cùng một chủ tài khoản (Không áp dụng đối với người được ủy quyền)

 

-

Miễn phí nộp tiền mặt/chuyển khoản khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản vào Thẻ tiết kiệm Thiên Thần nhỏ (áp dụng tại quầy giao dịch)

Giao dịch tiền gửi tiết kiệm

STT

Giao dịch

Mức phí

1.

Nộp tiền vào sổ tiết kiệm không kỳ hạn

 

-

Tại chi nhánh cùng tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm

Miễn phí

-

Tại chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm

 

+

Nộp VND

0,03%; TT 15.000đ, TĐ 1.000.000đ

+

Nộp USD

0,4%; TT 3USD

2.

Rút tiền từ sổ tiết kiệm

 

-

Tại chi nhánh cùng tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm

Miễn phí

-

Tại chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở sổ tiết kiệm

 

+

Rút VND

0,03%; TT 15.000đ, TĐ 1.000.000đ

+

Rút USD

0,4%; TT 3USD

-

Rút tiền đối với:  

+

USD gửi vào ACB loại sau năm 2006 Miễn phí

+

USD gửi vào ACB loại từ năm 2006 trở về trước 0.25%/tổng số tiền rút

3.

Lưu ý

 

-

Khách hàng rút tiền trong 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào sổ tiết kiệm thì thu phí kiểm đếm

 

  • Tài khoản VND

0,03%; TT 15.000đ

 

  • Tài khoản USD

0,2%, TT: 2USD

-

Miễn phí rút tiền USD đối với USD loại từ năm 2006 trở về trước nếu khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không rút trước hạn từ 1 tháng trở lên.

-

Miễn phí rút tiền tại chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở sổ nếu chính chủ tài khoản thực hiện rút và gửi lại tiết kiệm cho chính mình (chỉ miễn phí cho phần tiền gửi lại ACB)

-

Miễn phí rút tiền tại chi nhánh khác tỉnh/TP nơi mở sổ nếu khách hàng rút tiết kiệm có kỳ hạn khi đáo hạn hoặc sau kỳ hạn gửi đầu tiên

Giao dịch séc

STT Giao dịch Mức phí

1

Cung ứng séc trắng

15.000đ/cuốn

2

Bảo chi séc

10.000đ/tờ

3

Phí báo mất séc

55.000đ/lần

4

Thông báo séc không đủ khả năng thanh toán

50.000đ/lần

5

Thu hộ séc do ngân hàng trong nước phát hành

4.000đ/tờ

Giao dịch tiền mặt

STT Giao dịch Mức phí

1

Nộp tiền mặt để chuyển đi trong hệ thống

 

-

Cùng tỉnh/TP

0,05%; TT 15.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

-

Khác tỉnh/TP

0,06%; TT 20.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

2

Nộp tiền mặt để chuyển đi ngoài hệ thống

 

-

Cùng tỉnh/TP

0,05%; TT 15.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

-

Khác tỉnh/TP

0,08%; TT 20.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

3

Nhận tiền (bằng CMND) tại chi nhánh khác địa bàn với chi nhánh được chỉ định hoặc nhận tiền chuyển đến từ ngoài hệ thống

0,03%; TT 15.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món

Chuyển tiền nước ngoài

STT

Giao dch

Mức phí
1 Chuyển tiền bằng điện
1.1 Phí dịch vụ  
+

Mục đích chuyển tiền du học (học tập ở nước ngoài)

0,20%, TT 8USD + Điện phí

+

Mục đích khác du học

0,25%, TT 8USD + Điện phí

1.2 Phí ngân hàng nước ngoài (nếu người chuyển tiền chấp thuận chịu phí)
+ Đối với USD 25 USD/lệnh chuyển tiền
+ Đối với AUD 25 AUD/lệnh chuyển tiền
+ Đối với NZD 25 NZD/lệnh chuyển tiền
+ Đối với SGD  
  - Người thụ hưởng có tài khoản tại một ngân hàng ở Singapore 30 SGD/lệnh chuyển tiền
  - Người thụ hưởng có tài khoản tại ngân hàng khác ngoài nước Singapore 40 SGD/lệnh chuyển tiền
+ Đối với EUR  
  - Người thụ hưởng có tài khoản tại HVB Bank 15 EUR/lệnh chuyển tiền
  - Người thụ hưởng có tài khoản tại các ngân hàng khác trong nước Đức 20 EUR/lệnh chuyển tiền
  - Người thụ hưởng có tài khoản tại  ngân hàng khác ngoài nước Đức 25 EUR/lệnh chuyển tiền
+ Ngoại tệ khác Thu theo thực tế phát sinh
  - Tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền 10 USD/lần (bao gồm điện phí) + Phí trả NH nước ngoài (nếu có)
  - Phí tra soát 10 USD (bao gồm điện phí)
2 Nộp tiền mặt chuyển đi (Không áp dụng đối với chuyển tiền WU)
+ USD
  Tiền mặt loại 50 USD trở lên 0,2% (min: 2 USD)
  Tiền mặt loại 20 USD trở xuống 0,3% (min: 2 USD)
+ Ngoại tệ khác  0,4% (min: 2 USD)
3 Nhận tiền chuyển đến
3.1 Phí báo có 0,05%; TT 2 USD/món, TĐ 200 USD/món
3.2 Phí nhận ngoại tệ mặt 0,2%; TT 2USD
4 Điện phí 8 USD

Chuyển tiền ra nước ngoài qua Western Union

I. TỪ VIỆT NAM CHUYỂN ĐI CÁC NƯỚC: PHILIPPINES, BANGLADESH, CAMBODIA, INDIA, INDONESIA, MALAYSIA, PAKISTAN, SRI LANKA, THAILAND, NEPAL.

Số tiền chuyển (đô la Mỹ)

Phí chuyển (đô la Mỹ)

0,01 – 50,00

5

50,01 – 1.000,00

10

1.000,01 – 10.000,00

15

 

II. TỪ VIỆT NAM CHUYỂN ĐI CÁC NƯỚC KHÁC (KHÔNG THUỘC MỤC I)

 

Số tiền chuyển (đô la Mỹ)

Phí chuyển (đô la Mỹ)

0,01 -  1.000,00

20

1.000,01 – 2.000,00

25

2.000,01 – 3.000,00

30

3.000,01 – 5.000,00

40

5.000,01 – 10.000,00

50

Ghi chú: Biểu phí trên có hiệu lực từ ngày 28/06/2017.

Dịch vụ ngân quỹ

STT Giao dịch Mức phí

1

Kiểm đếm hộ tiền/ Vàng

 

-

Kiểm đếm VND

0,03%; TT 15.000đ.

-

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật, giả)

0.2 USD/tờ

2

Bảo quản tài sản

 

-

Bảo quản vàng miếng

0,05%/tháng (TT: 50.000đ)

3

Đổi tiền

 

-

Đổi ngoại tệ (USD)

 

+

Tờ giá trị nhỏ lấy tờ giá trị lớn

2% TT:2 USD

+

Tờ giá trị lớn lấy tờ giá trị nhỏ

Miễn phí

-

Đổi tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

ACB Online

Biểu phí ACB Online – KHCN

STT

Loại phí

Mức phí (áp dụng đối với KHCN)

1

Phí gia nhập (phí đăng ký sử dụng dịch vụ)

 

+ PTXT: Tên truy cập + mật khẩu tĩnh

Miễn phí

 

+ PTXT: Tên truy cập + OTP SMS/ OTP Token/ OTP Matrix/ Token-CA

Miễn phí đến hết 30/06/2018

2

Phí thường niên

 

+ PTXT: Tên truy cập + mật khẩu tĩnh

Miễn phí

 

+ PTXT: Tên truy cập + OTP SMS/ OTP Token/ OTP Matrix/ Token-CA

Miễn phí đến hết 30/06/2018

3

Phí cấp/gia hạn chứng thư điện tử

Theo mức phí của từng nhà cung cấp ở từng thời điểm

4

Phí cấp thẻ ma trận

30.000 đồng/thẻ (miễn phí thẻ đầu tiên)

5

Phí thiết bị Token OTP

450.000 đồng/token OTP

6

Phí đăng ký thêm Phương thức xác thực (PTXT)

 

- PTXT: Tên truy cập + mật khẩu tĩnh

Miễn phí

- PTXT: Tên truy cập + OTP SMS/ OTP Token/ OTP Matrix/ Token-CA

22.000 đồng/lần/PTXT

7

Phí chuyển khoản trong hệ thống ACB

 

- Cùng Tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

 

- Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

+ Giao dịch trên ACB Online: 0,007%
(TT: 10.500đ/món, TĐ: 350.000đ/món)
+ Giao dịch  tại quầy: 0,01%

(TT 15.000đ/món, TĐ 500.000đ/món)

 

- Chuyển tiền từ tài khoản cho người nhận bằng CMND trong hệ thống

+ Giao dịch trên ACB Online: 0,021%
(TT: 10.500đ/món, TĐ: 700.000đ/món)

+ Giao dịch  tại quầy: 0,03%

 (TT 15.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món)

8

Phí chuyển khoản hoặc chuyển cho người nhận bằng CMND ngoài hệ thống ACB

 

- Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

+ Giao dịch trên ACB Online: 0,021%
(TT: 10.500đ/món, TĐ: 700.000đ/món)

+ Giao dịch tại quầy: 0,03%

 (TT 15.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món)

 

- Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

+ Giao dịch trên ACB Online: 0,035%
(TT: 14.000đ/món, TĐ: 700.000đ/món)

+ Giao dịch tại quầy: 0,05%

(TT 20.000đ/món, TĐ 1.000.000đ/món)

9

Phí chuyển khoản theo danh sách

+ Giao dịch trên ACB Online: 2.100đ/món

+ Giao dịch tại quầy: 3.000đ/món

10

Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ nội địa

10.000 đồng/giao dịch

11

Phí tu chỉnh lệnh chuyển tiền trong nước

10.000 đồng/món

12

Phí kiểm đếm

+ Giao dịch trên ACB Online: Miễn phí

+ Giao dịch tại quầy: 0.03% (TT: 15.000đ)

 

13

Phí thông báo thay đổi số dư trên Tài khoản thanh toán VND

9.900 đồng/tháng/ số điện thoại/ tài khoản

14

Phí nâng hạng mức giao dịch ngoại lệ

110.000 đồng/lần

15

Phí dịch vụ OTP SMS

Miễn phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu phí ACB Online - KHDN 

STT

Loại phí

Mức phí (áp dụng đối với KHDN)

1

Phí gia nhập (phí đăng ký sử dụng dịch vụ)

 

+ PTXT: Tên truy cập + mật khẩu tĩnh

Miễn phí

 

+ PTXT: Tên truy cập + OTP SMS/ OTP Token/ OTP Matrix/ Token-CA

Miễn phí đến hết 30/06/2018

2

Phí thường niên

 

+ PTXT: Tên truy cập + mật khẩu tĩnh

Miễn phí

 

+ PTXT: Tên truy cập + OTP SMS/ OTP Token/ OTP Matrix/ Token-CA

Miễn phí đến hết 30/06/2018

3

Phí cấp/gia hạn chứng thư điện tử

Theo mức phí của từng nhà cung cấp ở từng thời điểm

4

Phí thiết bị Token OTP

450.000 đồng/thiết bị token

5

Phí đăng ký thêm Phương thức xác thực (PTXT)

 

PTXT: Tên truy cập + mật khẩu tĩnh

Miễn phí

PTXT: Tên truy cập + OTP SMS/ OTP Token/ Token-CA

55.000 đồng/lần/PTXT

6

Phí chuyển khoản trong hệ thống ACB

Cùng Tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí 

Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Giảm 30% so với biểu phí giao dịch tại quầy

Chuyển tiền từ tài khoản cho người nhận bằng CMND trong hệ thống

7

Phí chuyển khoản hoặc chuyển cho người nhận bằng CMND ngoài hệ thống ACB

Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

 

Giảm 30% so với biểu phí giao dịch tại quầy

 

 

Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

8

Phí chuyển khoản chi hộ lương

+ Miễn phí đến hết 31.12.2017
+ Giảm 30% so với biểu phí giao dịch tại quầy từ 01.01.2018

9

Phí tu chỉnh lệnh chuyển tiền trong nước

Theo biểu phí dịch vụ tại quầy

10

Phí kiểm đếm

+ Giao dịch trên ACB Online: Miễn phí

+ Giao dịch tại quầy: 0.03% (TT:15.000đ)

 

11

Phí nâng hạng mức giao dịch ngoại lệ

220.000 đồng/lần

12

Phí dịch vụ OTP SMS

10.000đồng/ người dùng/tháng

Các dịch vụ khác

STT Giao dịch Mức phí

1

Sao kê tài khoản quá khứ (từ lần thứ 2)

 

-

Chứng từ trong vòng 24 tháng

- Lần đầu + Lần 2: Miễn phí

- Lần 3 trở đi: 5.000đ/tháng hoặc 50.000đ/năm

-

Chứng từ trên 24 tháng

5.000đ/tháng hoặc 50.000đ/năm

2

Sao lục chứng từ

 

-

Chứng từ trong vòng 1 tháng

10.000đ/1 chứng từ

-

Chứng từ trên 1 tháng

50.000đ/chứng từ

3

Xác nhận số dư bằng văn bản

50.000đ/2 bản đầu tiên/3 TTK/lần; 10.000 đ/mỗi bản tiếp theo và 10.000đ/TTK kể từ TTK thứ 4 trở đi

4

Báo mất Thẻ Tiết kiệm

50.000đ/TTK

5

Giải quyết hồ sơ thừa kế

200.000đ/hồ sơ

6

Đề nghị & xác nhận phong tỏa theo yêu cầu của khách hàng

100.000đ/lần/3TK/lần; 20.000đ/mỗi TK tiếp theo kể từ TK thứ 4 trở đi

7

Xác nhận phong tỏa số dư Thẻ Tiết Kiệm /Tài khoản tiền gửi (trong trường hợp TTK/TKTG mở tại ACB nhưng cầm cố vay tại TCTD khác)

500.000đ/3TK/lần; 50.000đ/ mỗi tài khoản kể từ TK thứ 4 trở đi

8

Chuyển nhượng Thẻ Tiết Kiệm

50.000đ/TTK/lần

9

Trung gian thanh toán

0.2% TT: 500.000đ, TĐ: 60.000.000đ

10

Tu chỉnh lệnh chuyển tiền trong nước

10.000đ/món

11

Mã hóa điện hộ

10 USD

12

Rút tiền mặt từ thẻ tín dụng quốc tế không do ACB phát hành

3%/số tiền rút

13

Cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài

 

-

Khách hàng đang có sử dụng ít nhất 1 SPDV tại ACB

50.000đ/giấy xác nhận

-

Khách hàng vãng lai

100.000đ/giấy xác nhận

14

Phí dịch vụ khác theo yêu cầu khách hàng

Theo thỏa thuận; TT 50.000đ

15

Phí phát hành Ủy nhiệm thu

4.000đ/món

16

Phí truy xuất thông tin (sao y bản chính/ truy xuất thông tin tài sản bảo đảm,…)

500.000 đồng/lần.

17

Phí quản lý tài khoản tiền gửi thanh toán có gắn kết hạn mức thấu chi.

0,1%/tháng; 
TT: 50.000 đồng, TĐ: 150.000 đồng.

18

Phí quản lý tài khoản tiền gửi thanh toán có gắn kết hạn mức ứng tiền ngày T

0.025%/tháng, TT: 500.000đ, TĐ:10.000.000đ

 

 

Lưu ý

1.

Biểu phí này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng

2

Các dịch vụ có phát sinh điện phí, bưu phí sẽ thu thêm điện phí, bưu phí theo chi phí thực tế.

3

Các chi phí thực tế khác như thuế, các chi phí phải trả cho ngân hàng nước ngoài tham gia dịch vụ, nếu có, sẽ thu theo thực chi.

4

Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu theo Biểu phí này trong trường hợp khách hàng giao dịch yêu cầu hủy bỏ lệnh

5

Đối với phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ, trường hợp phải thu bằng VNĐ sẽ tính theo tỷ giá bán ngoại tệ do ACB công bố tại thời điểm bán.

6

Phí dịch vụ được thu từng lần ngay khi phát sinh hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc toàn bộ dịch vụ tùy theo tính chất của loại dịch vụ đó.

7

 

(*) Thực hiện thu phí như tài khoản tiền gửi thanh toán thông thường và thu thêm "phí giao dịch tại quầy" đối với các giao dịch liên quan đến tài khoản Đầu tư trực tuyến

- Đối với Khách hàng không phải là chủ tài khoản "Đầu tư trực tuyến": thực hiện thu phí đối với các giao dịch tiền mặt, không thu phí đối với các giao dịch chuyển khoản từ tài khoản TGTT thông thường

8

 

Khách hàng giao dịch rút ngoại tệ mặt từ tài khoản

- Số tiền rút từ 10.000USD - 30.000USD : KH báo trước 1/2 ngày

- Số tiền rút trên 30.000USD : KH báo trước 1 ngày

9

Các Đơn vị không được thu phí cao hơn mức phí quy định trên. Các trường hợp thu phí thấp hơn mức phí quy định trên phải được Tổng Giám Đốc hoặc Người được ủy quyền chấp thuận